Bỏ qua, tới nội dung

扇子

shàn ziㄕㄢˋ ㄗ˙

Hán Việt: PHIẾN TỬ

Phồn thể: 扇子

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

cái quạt (quạt tay)

Lượng từ: 把. Quạt điện: 电扇 / 电风扇.

Lượng từ đi kèm: 把

Ví dụ

  • 天太热了,我拿扇子扇一扇。

    tiān tài rè le, wǒ ná shàn zi shàn yi shàn.

    Trời nóng quá, tôi lấy quạt quạt một chút.

  • 奶奶夏天总是拿着一把扇子。

    nǎi nai xià tiān zǒng shì ná zhe yì bǎ shàn zi.

    Mùa hè bà lúc nào cũng cầm một chiếc quạt.

  • 这把扇子上画着竹子。

    zhè bǎ shàn zi shàng huà zhe zhú zi.

    Trên chiếc quạt này vẽ cây trúc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHIẾN · 10 nét

quạt (động tác); tát

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai