Từ vựng TOCFL cấp 4
2236 từ
Từ 401–500 trong 2236
- 男性nán xìngNAM TÍNHnam giới, phái nam
- 保留bǎo liúBẢO LƯUgiữ lại, bảo lưu; dè dặt (ý kiến)
- 收集shōu jíTHU TẬPthu thập, sưu tầm, gom góp
- 產chǎnSẢNsản xuất, sinh ra, đẻ; sản vật, sản phẩm; tài sản
- 報警bào jǐngBÁO CẢNHbáo cảnh sát, báo động
- 業務yè wùNGHIỆP VỤnghiệp vụ, chuyên môn; công việc kinh doanh, dịch vụ
- 駕駛jià shǐGIÁ SỬlái, điều khiển (xe, tàu, máy bay)
- 計算jì suànKẾ TOÁNtính, tính toán; tính kế
- 開發kāi fāKHAI PHÁTkhai thác, khai phá; phát triển (sản phẩm, phần mềm)
- 暈yūnVỰNGngất, xỉu; choáng váng, mơ hồ
- 甲jiǎGIÁPGiáp (can đầu tiên trong Thiên can); thứ nhất, hạng A; bên A (hợp đồng); móng (tay, chân); áo giáp, vỏ cứng
- 始終shǐ zhōngTHỦY CHUNGtrước sau, từ đầu đến cuối, luôn luôn
- 爭zhēngTRANHtranh, giành; tranh cãi
- 划huáHOAchèo (thuyền); cào, rạch, quẹt; đáng, lời (划算, 划得来)
- 早晨zǎo chénTẢO THẦNbuổi sáng sớm
- 衛生wèi shēngVỆ SINHvệ sinh; sạch sẽ, hợp vệ sinh
- 移yíDIdời, di chuyển; thay đổi
- 臨時lín shíLÂM THỜItạm thời; lâm thời; đột xuất, phút chót
- 富FùPHÚgiàu, giàu có; phong phú, nhiều; (cũng là họ Phú)
- 止zhǐCHỈdừng, ngừng; ngăn chặn, cấm; đến (thời điểm), chỉ
- 歌手gē shǒuCA THỦca sĩ
- 平衡píng héngBÌNH HÀNHcân bằng, thăng bằng; giữ cân bằng
- 作家zuò jiāTÁC GIAnhà văn
- 全體quán tǐTOÀN THỂtoàn thể, tất cả
- 醫學yī xuéY HỌCy học, ngành y
- 瞧qiáoTIỀUnhìn, xem (khẩu ngữ); thăm, đi khám (bệnh)
- 大型dà xíngĐẠI HÌNHcỡ lớn, quy mô lớn
- 展開zhǎn kāiTRIỂN KHAImở ra, giở ra; triển khai, tiến hành
- 跴cǎiTHẢIgiẫm, đạp lên
- 想念xiǎng niànTƯỞNG NIỆMnhớ, nhớ nhung
- 固定gù dìngCỐ ĐỊNHcố định; gắn chặt, cố định lại
- 勇氣yǒng qìDŨNG KHÍdũng khí, can đảm
- 註冊zhù cèCHÚ SÁCHđăng ký (tài khoản, công ty, nhập học)
- 果然guǒ ránQUẢ NHIÊNquả nhiên, đúng là (như dự đoán)
- 隨著suí zheTÙY TRƯỚCtheo, cùng với (sự thay đổi của…)
- 位於wèi yúVỊ Ưnằm ở, tọa lạc ở
- 靜jìngTĨNHyên tĩnh, im lặng; tĩnh, không động
- 搖YáoDAOlắc, lay, vẫy; (cũng là họ Dao)
- 憤怒fèn nùPHẪN NỘphẫn nộ, tức giận
- 平靜píng jìngBÌNH TĨNHbình tĩnh, bình lặng, yên ả
- 傳說chuán shuōTRUYỀN THUYẾTtruyền thuyết; nghe đồn, tương truyền
- 轉變zhuǎn biànCHUYỂN BIẾNchuyển biến, thay đổi
- 維護wéi hùDUY HỘbảo vệ, giữ gìn; bảo trì (máy móc, hệ thống)
- 無數wú shùVÔ SỐvô số, không đếm xuể
- 後果hòu guǒHẬU QUẢhậu quả (thường là xấu)
- 氣氛qì fēnKHÍ PHÂNbầu không khí, không khí (của buổi gặp, nơi chốn)
- 違反wéi fǎnVI PHẢNvi phạm (luật, quy định, hợp đồng)
- 委託wěi tuōỦY THÁCủy thác, nhờ, giao phó (cho người khác làm thay)
- 趟tàngTHẢNGlượng từ: chuyến, lượt (đi về)
- 主持zhǔ chíCHỦ TRÌchủ trì (cuộc họp); dẫn chương trình; điều hành, phụ trách
- 軟ruǎnNHUYỄNmềm; yếu, mềm yếu
- 先進xiān jìnTIÊN TIẾNtiên tiến, hiện đại; người/đơn vị tiên tiến
- 攝影shè yǐngNHIẾP ẢNHchụp ảnh, nhiếp ảnh; quay phim
- 交換jiāo huànGIAO HOÁNtrao đổi, đổi cho nhau
- 友好Yǒu hǎoHỮU HẢOhữu nghị, thân thiện, thân thiết
- 擋dǎngĐÁNGchặn, cản, che; số (hộp số xe)
- 丁DīngĐINHhọ Đinh; Đinh (can thứ tư, hạng tư); miếng thái hạt lựu (肉丁)
- 屆jièGIỚIlượng từ: khóa, kỳ, lần (hội nghị, đại hội, giải đấu, khóa tốt nghiệp)
- 億yìỨCmột trăm triệu (10⁸)
- 防止fáng zhǐPHÒNG CHỈphòng ngừa, ngăn ngừa, đề phòng (điều xấu xảy ra)
- 設置shè zhìTHIẾT TRÍcài đặt, thiết lập; đặt ra, bố trí
- 含hánHÀMngậm (trong miệng); chứa, có chứa
- 摔shuāiSUẤTngã, té; làm rơi vỡ; quăng mạnh, đập
- 收拾shōu shiTHU THẬPdọn dẹp, thu dọn, sắp xếp; (khẩu ngữ) trị, xử lý (ai)
- 結論jié lùnKẾT LUẬNkết luận
- 除非chú fēiTRỪ PHItrừ phi, trừ khi; chỉ khi
- 化學huà xuéHÓA HỌChóa học; hóa chất
- 乘客chéng kèTHỪA KHÁCHhành khách
- 地面dì miànĐỊA DIỆNmặt đất; nền nhà, sàn
- 天空tiān kōngTHIÊN KHÔNGbầu trời
- 統一tǒng yīTHỐNG NHẤTthống nhất; đồng nhất, chung (một kiểu)
- 繞ràoNHIỄUđi vòng, vòng qua; quay quanh; quấn, cuộn; làm rối
- 身材shēn cáiTHÂN TÀIdáng người, vóc dáng
- 腰yāoYÊUeo, thắt lưng; lưng dưới
- 從事cóng shìTÒNG SỰlàm (nghề), theo (ngành), tham gia (công việc)
- 義務yì wùNGHĨA VỤnghĩa vụ, bổn phận; tình nguyện, không lấy tiền
- 運用yùn yòngVẬN DỤNGvận dụng, sử dụng (kiến thức, phương pháp)
- 逐漸zhú jiànTRỤC TIỆMdần dần, từ từ
- 肺fèiPHẾphổi
- 動手dòng shǒuĐỘNG THỦbắt tay vào làm; động tay (đánh người); sờ, chạm
- 靠近kào jìnKHÁO CẬNđến gần, lại gần; gần, sát
- 民主mín zhǔDÂN CHỦdân chủ
- 制定zhì dìngCHẾ ĐỊNHđặt ra, xây dựng, lập (kế hoạch, luật, quy định)
- 應當yīng dāngƯNG ĐƯƠNGnên, phải, cần (như 应该, hơi trang trọng)
- 罰fáPHẠTphạt
- 交往jiāo wǎngGIAO VÃNGgiao tiếp, qua lại, giao du; hẹn hò; mối quan hệ, sự giao lưu
- 各自gè zìCÁC TỰmỗi người, ai nấy; riêng của mỗi bên
- 糟糕zāo gāoTAO CAOhỏng rồi, chết rồi (thán từ); tồi tệ, tệ hại
- 遇見yù jiànNGỘ KIẾNgặp (tình cờ), gặp phải
- 空中kōng zhōngKHÔNG TRUNGtrên không, trên trời, giữa không trung
- 砍kǎnKHẢMchặt, đốn; cắt giảm (砍价: mặc cả)
- 連接lián jiēLIÊN TIẾPnối, kết nối, liên kết
- 夫妻fū qīPHU THÊvợ chồng
- 拆chāiSÁCHtháo, dỡ, phá dỡ; bóc, mở (thư, gói hàng)
- 畫面huà miànHỌA DIỆNhình ảnh, khung hình, cảnh (trên màn hình, trong phim, tranh)
- 精力jīng lìTINH LỰCsức lực, tinh thần, năng lượng (để làm việc)
- 孤單gū dānCÔ ĐƠNcô đơn, lẻ loi, đơn độc
- 隔géCÁCHcách, ngăn cách; cách (một khoảng thời gian/khoảng cách)
- 等於děng yúĐẲNG Ưbằng (toán); tương đương với, chẳng khác gì
- 能源néng yuánNĂNG NGUYÊNnăng lượng, nguồn năng lượng