软
ruǎnㄖㄨㄢˇ
Hán Việt: NHUYỄN
Phồn thể: 軟
HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(tính từ, phó tính từ)
mềm; yếu, mềm yếu
Trái nghĩa: 硬 (cứng). Hay gặp: 软件 (phần mềm).
Ví dụ
这个枕头很软。
zhè ge zhěn tou hěn ruǎn.
Cái gối này rất mềm.
面包又软又香。
miàn bāo yòu ruǎn yòu xiāng.
Bánh mì vừa mềm vừa thơm.
我累得腿都软了。
wǒ lèi dé tuǐ dōu ruǎn le.
Tôi mệt đến rã cả chân.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHUYỄN · 8 nét
mềm; yếu, mềm yếu