画面
huà miànㄏㄨㄚˋ ㄇㄧㄢˋ
Hán Việt: HỌA DIỆN
Phồn thể: 畫面
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
hình ảnh, khung hình, cảnh (trên màn hình, trong phim, tranh)
Ví dụ
这部电影的画面很美。
zhè bù diàn yǐng de huà miàn hěn měi.
Hình ảnh trong bộ phim này rất đẹp.
电脑画面突然不动了。
diàn nǎo huà miàn tū rán bú dòng le.
Màn hình máy tính đột nhiên bị đứng hình.
那个画面我到现在还记得。
nà ge huà miàn wǒ dào xiàn zài hái jì de.
Cảnh tượng đó đến giờ tôi vẫn còn nhớ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỌA · 8 nét
vẽ; bức tranh; nét (chữ Hán)
DIỆN · 9 nét
mặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)