划
huáㄏㄨㄚˊ
Hán Việt: HOA
Phồn thể: 划
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩahuá(động từ)
chèo (thuyền); cào, rạch, quẹt; đáng, lời (划算, 划得来)
Đọc huá: chèo, cứa, hời (划船, 划算); đọc huà: vạch, phân chia, kế hoạch (计划, 划分).
Ví dụ
周末我们去湖上划船吧。
zhōu mò wǒ men qù hú shàng huá chuán ba.
Cuối tuần chúng ta đi chèo thuyền trên hồ nhé.
他的手被纸划破了。
tā de shǒu bèi zhǐ huà pò le.
Tay anh ấy bị giấy cứa rách.
这么买很划算。
zhè me mǎi hěn huá suàn.
Mua thế này rất hời.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩahuà(động từ)
vạch, kẻ; phân chia; chuyển (khoản tiền); nét (chữ Hán)
Từ ghép: 计划 (kế hoạch), 划分 (phân chia), 笔划 (nét bút).
Ví dụ
老师用红笔划出了重点。
lǎo shī yòng hóng bǐ huà chū le zhòng diǎn.
Thầy giáo dùng bút đỏ gạch ra các ý chính.
这个字一共有几划?
zhè ge zì yí gòng yǒu jǐ huà?
Chữ này tổng cộng có mấy nét?
钱已经划到你的账户上了。
qián yǐ jīng huà dào nǐ de zhàng hù shàng le.
Tiền đã được chuyển vào tài khoản của bạn rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HOẠCH · 6 nét
chèo (thuyền); cào, rạch, quẹt; đáng, lời (划算, 划得来)
Từ liên quan
- 计划 jì huà — kế hoạch; lên kế hoạch, dự định
- 划船 huá chuán — chèo thuyền; môn chèo thuyền
- 策划 cè huà — to plot; to scheme; to bring about; to engineer; planning; producer; planner
- 规划 guī huà — to draw up a plan; to map out a program; a plan; a program
- 划分 huà fēn — to divide up; to partition; to differentiate