移
yíㄧˊ
Hán Việt: DI
Phồn thể: 移
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
dời, di chuyển; thay đổi
Từ ghép: 移动 (di động), 移民 (di dân), 转移 (chuyển dời).
Ví dụ
把桌子往左边移一点。
bǎ zhuō zi wǎng zuǒ biān yí yì diǎn.
Dời cái bàn sang bên trái một chút.
他们一家移民去了加拿大。
tā men yì jiā yí mín qù le jiā ná dà.
Cả nhà họ đã di cư sang Canada.
她的目光一直没有移开。
tā de mù guāng yì zhí méi yǒu yí kāi.
Ánh mắt cô ấy mãi không rời đi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DI · 11 nét
dời, di chuyển; thay đổi