地面
dì miànㄉㄧˋ ㄇㄧㄢˋ
Hán Việt: ĐỊA DIỆN
Phồn thể: 地面
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
mặt đất; nền nhà, sàn
Ví dụ
地面很滑,小心点儿。
dì miàn hěn huá, xiǎo xīn diǎn ér.
Sàn trơn lắm, cẩn thận nhé.
飞机安全降落在地面上。
fēi jī ān quán jiàng luò zài dì miàn shàng.
Máy bay hạ cánh an toàn xuống mặt đất.
秋天地面上有很多树叶。
qiū tiān dì miàn shàng yǒu hěn duō shù yè.
Mùa thu trên mặt đất có rất nhiều lá cây.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỊA · 6 nét
trợ từ kết cấu: đứng sau trạng ngữ, trước động từ (một cách…)
DIỆN · 9 nét
mặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)