Bỏ qua, tới nội dung

收集

shōu jíㄕㄡ ㄐㄧˊ

Hán Việt: THU TẬP

Phồn thể: 收集

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

thu thập, sưu tầm, gom góp

Ví dụ

  • 他喜欢收集各国的邮票。

    tā xǐ huan shōu jí gè guó de yóu piào.

    Anh ấy thích sưu tầm tem của các nước.

  • 我们需要收集更多的资料。

    wǒ men xū yào shōu jí gèng duō de zī liào.

    Chúng ta cần thu thập thêm tài liệu.

  • 公司正在收集客户的意见。

    gōng sī zhèng zài shōu jí kè hù de yì jiàn.

    Công ty đang thu thập ý kiến khách hàng.

Từ hay nhầm

  • 搜集 — 收集 là gom lại những thứ có sẵn; 搜集 nhấn mạnh việc đi tìm kiếm khắp nơi để gom (搜集资料).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THU · 6 nét

nhận, thu; thu dọn, cất

TẬP · 12 nét

tập hợp, tụ tập; tuyển tập; phiên chợ; lượng từ: tập (phim)