产
chǎnㄔㄢˇ
Hán Việt: SẢN
Phồn thể: 產
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, vocab.word.pos.g)
sản xuất, sinh ra, đẻ; sản vật, sản phẩm; tài sản
Từ ghép: 生产 (sản xuất), 产品 (sản phẩm), 特产 (đặc sản), 产量 (sản lượng).
Ví dụ
这个地方产咖啡。
zhè ge dì fang chǎn kā fēi.
Vùng này sản xuất cà phê.
这些水果都是越南产的。
zhè xiē shuǐ guǒ dōu shì yuè nán chǎn de.
Những loại trái cây này đều do Việt Nam sản xuất.
这家工厂每年产十万台空调。
zhè jiā gōng chǎng měi nián chǎn shí wàn tái kōng tiáo.
Nhà máy này mỗi năm sản xuất mười vạn chiếc điều hòa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SẢN · 6 nét
sản xuất, sinh ra, đẻ; sản vật, sản phẩm; tài sản
Từ liên quan
- 产生 chǎn shēng — sinh ra, nảy sinh, xuất hiện, tạo ra
- 产品 chǎn pǐn — sản phẩm
- 生产 shēng chǎn — sản xuất; sinh (con)
- 财产 cái chǎn — tài sản, của cải
- 破产 pò chǎn — phá sản; tan vỡ (kế hoạch)
- 资产 zī chǎn — property; assets
- 产业 chǎn yè — ngành, ngành công nghiệp; tài sản, cơ nghiệp
- 遗产 yí chǎn — heritage; legacy; inheritance; bequest