亿
yìㄧˋ
Hán Việt: ỨC
Phồn thể: 億
HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(số từ)
một trăm triệu (10⁸)
Lưu ý quy đổi: 万 = 10 nghìn, 亿 = 100 triệu, 十亿 = 1 tỷ.
Ví dụ
越南有一亿多人。
yuè nán yǒu yí yì duō rén.
Việt Nam có hơn một trăm triệu dân.
中国有十四亿人口。
zhōng guó yǒu shí sì yì rén kǒu.
Trung Quốc có một tỷ bốn trăm triệu dân.
这家公司去年赚了三亿元。
zhè jiā gōng sī qù nián zhuàn le sān yì yuán.
Năm ngoái công ty này lãi ba trăm triệu tệ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ỨC · 3 nét
một trăm triệu (10⁸)