空中
kōng zhōngㄎㄨㄥ ㄓㄨㄥ
Hán Việt: KHÔNG TRUNG
Phồn thể: 空中
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(từ chỉ nơi chốn)
trên không, trên trời, giữa không trung
Ví dụ
空中飞着很多风筝。
kōng zhōng fēi zhe hěn duō fēng zheng.
Trên trời có rất nhiều con diều đang bay.
飞机在空中飞了五个小时。
fēi jī zài kōng zhōng fēi le wǔ gè xiǎo shí.
Máy bay bay trên không năm tiếng đồng hồ.
气球慢慢升到了空中。
qì qiú màn màn shēng dào le kōng zhōng.
Quả bóng bay từ từ bay lên không trung.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHÔNG · 8 nét
trống, rỗng; bầu trời, không trung; uổng, phí công
TRÚNG · 4 nét
giữa, trong; Trung Quốc; (phương ngữ) được, ổn; họ Trung