罚
fáㄈㄚˊ
Hán Việt: PHẠT
Phồn thể: 罰
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
phạt
罚款 = phạt tiền; 被罚 = bị phạt.
Ví dụ
他开车太快,被罚了两百块。
tā kāi chē tài kuài, bèi fá le liǎng bǎi kuài.
Anh ấy lái xe quá nhanh, bị phạt hai trăm tệ.
迟到的人要罚唱一首歌。
chí dào de rén yào fá chàng yì shǒu gē.
Ai đến muộn sẽ bị phạt hát một bài.
老师罚他把课文抄三遍。
lǎo shī fá tā bǎ kè wén chāo sān biàn.
Cô giáo phạt cậu ấy chép bài khóa ba lần.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHẠT · 9 nét
phạt