Bỏ qua, tới nội dung

止

zhǐㄓˇ

Hán Việt: CHỈ

Phồn thể: 止

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

dừng, ngừng; ngăn chặn, cấm; đến (thời điểm), chỉ

Hay gặp: 到……为止 (cho đến…), 禁止 (cấm), 停止 (dừng), 不止 (không chỉ).

Ví dụ

  • 报名到五月底为止。

    bào míng dào wǔ yuè dǐ wéi zhǐ.

    Đăng ký đến cuối tháng năm là hết hạn.

  • 这种药可以止痛。

    zhè zhǒng yào kě yǐ zhǐ tòng.

    Thuốc này có thể giảm đau.

  • 他笑个不止。

    tā xiào gè bù zhǐ.

    Anh ấy cười không ngừng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHỈ · 4 nét

dừng, ngừng; ngăn chặn, cấm; đến (thời điểm), chỉ