Bỏ qua, tới nội dung

隔

géㄍㄜˊ

Hán Việt: CÁCH

Phồn thể: 隔

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, vocab.word.pos.g, danh động từ)

cách, ngăn cách; cách (một khoảng thời gian/khoảng cách)

Mẫu 每隔 + thời gian = cứ cách … một lần; 隔壁 = nhà bên cạnh.

Ví dụ

  • 我家和他家只隔一条马路。

    wǒ jiā hé tā jiā zhī gé yì tiáo mǎ lù.

    Nhà tôi với nhà anh ấy chỉ cách một con đường.

  • 每隔两个小时吃一次药。

    měi gé liǎng gè xiǎo shí chī yí cì yào.

    Cứ cách hai tiếng uống thuốc một lần.

  • 隔了十年,我们又见面了。

    gé le shí nián, wǒ men yòu jiàn miàn le.

    Cách mười năm, chúng tôi lại gặp nhau.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÁCH · 12 nét

cách, ngăn cách; cách (một khoảng thời gian/khoảng cách)