报警
bào jǐngㄅㄠˋ ㄐㄧㄥˇ
Hán Việt: BÁO CẢNH
Phồn thể: 報警
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
báo cảnh sát, báo động
Động từ ly hợp: 报了警. Số khẩn cấp ở Trung Quốc: 110.
Ví dụ
我的钱包被偷了,得马上报警。
wǒ de qián bāo bèi tōu le, dé mǎ shàng bào jǐng.
Ví của tôi bị trộm rồi, phải báo cảnh sát ngay.
看到有人打架,他马上打电话报警。
kàn dào yǒu rén dǎ jià, tā mǎ shàng dǎ diàn huà bào jǐng.
Thấy có người đánh nhau, anh ấy lập tức gọi điện báo cảnh sát.
如果再这样,我就报警了。
rú guǒ zài zhè yàng, wǒ jiù bào jǐng le.
Nếu còn như vậy nữa, tôi sẽ báo công an đấy.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BÁO · 7 nét
CẢNH · 19 nét
Từ liên quan
- 报纸 bào zhǐ — báo (giấy); giấy báo
- 报道 bào dào — đưa tin; bài báo, bản tin
- 报名 bào míng — đăng ký, ghi danh (dự thi, tham gia)
- 报告 bào gào — báo cáo; bản báo cáo; bài thuyết trình
- 预报 yù bào — dự báo; bản tin dự báo
- 情报 qíng bào — information; intelligence
- 回报 huí bào — (in) return; reciprocation; payback; retaliation; to report back; to reciprocate
- 汇报 huì bào — to report; to give an account of; to collect information and report back