Bỏ qua, tới nội dung

静

jìngㄐㄧㄥˋ

Hán Việt: TĨNH

Phồn thể: 靜

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, phó tính từ, động từ, danh tính từ)

yên tĩnh, im lặng; tĩnh, không động

Từ ghép: 安静 (yên tĩnh), 平静 (bình tĩnh), 冷静 (bình tĩnh, điềm tĩnh).

Ví dụ

  • 图书馆里很静。

    tú shū guǎn lǐ hěn jìng.

    Trong thư viện rất yên tĩnh.

  • 请大家静一静,开会了。

    qǐng dà jiā jìng yi jìng, kāi huì le.

    Mọi người trật tự một chút, họp rồi.

  • 夜深了,四周静得很。

    yè shēn le, sì zhōu jìng dé hěn.

    Đêm đã khuya, xung quanh vô cùng yên ắng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TĨNH · 14 nét

yên tĩnh, im lặng; tĩnh, không động