靠近
kào jìnㄎㄠˋ ㄐㄧㄣˋ
Hán Việt: KHÁO CẬN
Phồn thể: 靠近
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
đến gần, lại gần; gần, sát
Ví dụ
请不要靠近窗户。
qǐng bú yào kào jìn chuāng hù.
Xin đừng đến gần cửa sổ.
我家靠近地铁站。
wǒ jiā kào jìn dì tiě zhàn.
Nhà tôi gần ga tàu điện ngầm.
小猫慢慢靠近了我。
xiǎo māo màn màn kào jìn le wǒ.
Con mèo con từ từ lại gần tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHÁO · 15 nét
dựa, tựa; ở sát, gần; nhờ vào, dựa vào
CẬN · 7 nét
gần; gần đây; xấp xỉ