Bỏ qua, tới nội dung

饼

bǐngㄅㄧㄥˇ

Hán Việt: BÍNH

Phồn thể: 餅

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

bánh (dạng tròn dẹt), bánh nướng

Lượng từ đi kèm: 张

Ví dụ

  • 中秋节我们吃月饼。

    zhōng qiū jié wǒ men chī yuè bǐng.

    Tết Trung thu chúng tôi ăn bánh trung thu.

  • 早上我买了一个鸡蛋饼。

    zǎo shàng wǒ mǎi le yí gè jī dàn bǐng.

    Buổi sáng tôi mua một cái bánh trứng.

  • 奶奶做的饼特别好吃。

    nǎi nai zuò de bǐng tè bié hǎo chī.

    Bánh bà làm ngon đặc biệt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BÍNH · 9 nét

bánh (dạng tròn dẹt), bánh nướng