Bỏ qua, tới nội dung

访问

fǎng wènㄈㄤˇ ㄨㄣˋ

Hán Việt: PHỎNG VẤN

Phồn thể: 訪問

HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

thăm, viếng thăm (chính thức); truy cập (trang web); phỏng vấn (báo chí)

Lượng từ đi kèm: 次

Ví dụ

  • 代表团明天访问河内。

    dài biǎo tuán míng tiān fǎng wèn hé nèi.

    Đoàn đại biểu ngày mai thăm Hà Nội.

  • 这个网站每天有很多人访问。

    zhè ge wǎng zhàn měi tiān yǒu hěn duō rén fǎng wèn.

    Trang web này mỗi ngày có rất nhiều người truy cập.

  • 记者访问了几位工人。

    jì zhě fǎng wèn le jǐ wèi gōng rén.

    Phóng viên đã phỏng vấn mấy công nhân.

Từ hay nhầm

  • 面试 — Hán Việt "phỏng vấn" dễ gây nhầm: 访问 chủ yếu là thăm viếng, truy cập; phỏng vấn xin việc là 面试, phỏng vấn báo chí hay dùng 采访.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHỎNG · 6 nét

VẤN · 6 nét

hỏi; hỏi thăm