宽
Kuānㄎㄨㄢ
Hán Việt: KHOAN
Phồn thể: 寬
HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(tính từ)
rộng; rộng lượng, khoan dung; nới lỏng; (cũng là họ Khoan)
Trái nghĩa: 窄 (hẹp).
Ví dụ
这条路很宽。
zhè tiáo lù hěn kuān.
Con đường này rất rộng.
这张桌子宽一米。
zhè zhāng zhuō zi kuān yì mǐ.
Cái bàn này rộng một mét.
这件衣服有点宽。
zhè jiàn yī fu yǒu diǎn kuān.
Cái áo này hơi rộng.
Từ hay nhầm
- 大 — 宽 là rộng theo chiều ngang (đường, vai); 大 là to, lớn nói chung (房间很大).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHOAN · 10 nét
rộng; rộng lượng, khoan dung; nới lỏng; (cũng là họ Khoan)