Bỏ qua, tới nội dung

谈话

tán huàㄊㄢˊ ㄏㄨㄚˋ

Hán Việt: ĐÀM THOẠI

Phồn thể: 談話

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh động từ, động từ, danh từ)

nói chuyện, trò chuyện; cuộc nói chuyện

找某人谈话 thường hàm ý cấp trên gặp riêng để nói chuyện nghiêm túc.

Lượng từ đi kèm: 次

Ví dụ

  • 经理想找你谈话。

    jīng lǐ xiǎng zhǎo nǐ tán huà.

    Giám đốc muốn nói chuyện với bạn.

  • 这次谈话让我明白了很多。

    zhè cì tán huà ràng wǒ míng bái le hěn duō.

    Cuộc nói chuyện lần này giúp tôi hiểu ra nhiều điều.

  • 他们俩在咖啡馆谈话。

    tā men liǎ zài kā fēi guǎn tán huà.

    Hai người họ đang trò chuyện ở quán cà phê.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÀM · 10 nét

nói chuyện, bàn bạc, trao đổi; họ Đàm

THOẠI · 8 nét