Bỏ qua, tới nội dung

平安

píng ānㄆㄧㄥˊ ㄢ

Hán Việt: BÌNH AN

Phồn thể: 平安

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(tính từ, danh tính từ, phó tính từ, danh từ, danh từ riêng)

bình an, an toàn, yên ổn

报平安 = báo tin mình vẫn an toàn.

Ví dụ

  • 祝你一路平安!

    zhù nǐ yí lù píng ān!

    Chúc bạn thượng lộ bình an!

  • 到了以后给我发个短信报平安。

    dào le yǐ hòu gěi wǒ fā gè duǎn xìn bào píng ān.

    Đến nơi rồi nhắn tin báo bình an cho tôi nhé.

  • 只要家人平安就好。

    zhǐ yào jiā rén píng ān jiù hǎo.

    Chỉ cần gia đình bình an là được.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BÌNH · 5 nét

bằng phẳng; ngang bằng, hòa (tỉ số); bình thường; bình yên; (cũng là họ Bình)

AN · 6 nét

yên, an toàn, bình an; lắp đặt; an tâm; (cũng là họ An)