Bỏ qua, tới nội dung

晒

shàiㄕㄞˋ

Hán Việt: SÁI

Phồn thể: 晒

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

phơi (nắng); rám nắng, cháy nắng; khoe (lên mạng)

Ví dụ

  • 今天天气好,把被子拿出去晒晒。

    jīn tiān tiān qì hǎo, bǎ bèi zi ná chū qù shài shài.

    Hôm nay trời đẹp, mang chăn ra phơi đi.

  • 去了一趟海边,我被晒黑了。

    qù le yí tàng hǎi biān, wǒ bèi shài hēi le.

    Đi biển một chuyến, tôi bị rám nắng đen thui.

  • 她喜欢在网上晒自己做的菜。

    tā xǐ huan zài wǎng shàng shài zì jǐ zuò de cài.

    Cô ấy thích khoe món mình nấu lên mạng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SÁI · 10 nét

phơi (nắng); rám nắng, cháy nắng; khoe (lên mạng)