Bỏ qua, tới nội dung

哪些

nǎ xiēㄋㄚˇ ㄒㄧㄝ

Hán Việt: NA TA

Phồn thể: 哪些

HSK 3.0 · 1TOCFL 3

Nghĩa(đại từ)

những (cái, người) nào

Ví dụ

  • 你去过哪些国家?

    nǐ qù guò nǎ xiē guó jiā?

    Bạn đã đến những nước nào?

  • 哪些是你的书?

    nǎ xiē shì nǐ de shū?

    Những quyển nào là sách của bạn?

  • 你们公司有哪些产品?

    nǐ men gōng sī yǒu nǎ xiē chǎn pǐn?

    Công ty các bạn có những sản phẩm nào?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NA · 9 nét

nào (hỏi lựa chọn); đâu (哪儿); đâu có (phản vấn)

TA · 8 nét

lượng từ: một số, một ít, vài (chỉ số lượng không xác định); hơn một chút (sau tính từ)