Bỏ qua, tới nội dung

影片

yǐng piànㄧㄥˇ ㄆㄧㄢˋ

Hán Việt: ẢNH PHIẾN

Phồn thể: 影片

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

bộ phim, phim (điện ảnh)

Trang trọng hơn 电影; lượng từ: 部.

Lượng từ đi kèm: 部

Ví dụ

  • 这部影片很受欢迎。

    zhè bù yǐng piàn hěn shòu huān yíng.

    Bộ phim này rất được yêu thích.

  • 今晚电视上播放一部老影片。

    jīn wǎn diàn shì shàng bō fàng yí bù lǎo yǐng piàn.

    Tối nay trên tivi chiếu một bộ phim cũ.

  • 这部影片讲的是一个越南家庭的故事。

    zhè bù yǐng piàn jiǎng de shì yí gè yuè nán jiā tíng de gù shì.

    Bộ phim này kể câu chuyện về một gia đình Việt Nam.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ẢNH · 15 nét

PHIẾN · 4 nét

(khẩu ngữ, đọc piānr) tấm ảnh, đĩa (trong 相片儿, 唱片儿)