青少年
qīng shào niánㄑㄧㄥ ㄕㄠˋ ㄋㄧㄢˊ
Hán Việt: THANH THIẾU NIÊN
Phồn thể: 青少年
HSK 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
thanh thiếu niên
Ví dụ
很多青少年喜欢玩手机游戏。
hěn duō qīng shào nián xǐ huan wán shǒu jī yóu xì.
Nhiều thanh thiếu niên thích chơi game trên điện thoại.
这本书适合青少年阅读。
zhè běn shū shì hé qīng shào nián yuè dú.
Cuốn sách này phù hợp cho thanh thiếu niên đọc.
学校很关心青少年的心理健康。
xué xiào hěn guān xīn qīng shào nián de xīn lǐ jiàn kāng.
Nhà trường rất quan tâm đến sức khỏe tâm lý của thanh thiếu niên.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THANH · 8 nét
xanh (xanh lá, xanh lam, tùy văn cảnh); trẻ, tuổi trẻ; (viết tắt của tỉnh Thanh Hải)
THIẾU · 4 nét
ít; thiếu, mất; bớt (少……一点)
NIÊN · 6 nét
năm; Tết, năm mới (过年); tuổi (年纪); (cũng là họ Niên)