认
rènㄖㄣˋ
Hán Việt: NHẬN
Phồn thể: 認
HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
nhận ra, nhận biết; thừa nhận; nhận (làm con nuôi, họ hàng)
Hay gặp: 认出 (nhận ra), 认错 (nhận lỗi), 认字 (biết chữ).
Ví dụ
好久不见,我差点儿认不出你了。
hǎo jiǔ bú jiàn, wǒ chà diǎn ér rèn bù chū nǐ le.
Lâu quá không gặp, suýt nữa tôi không nhận ra bạn.
他终于认错了。
tā zhōng yú rèn cuò le.
Cuối cùng anh ta cũng nhận lỗi.
这个孩子已经认了很多字。
zhè ge hái zi yǐ jīng rèn le hěn duō zì.
Đứa bé này đã biết mặt rất nhiều chữ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHẬN · 4 nét
nhận ra, nhận biết; thừa nhận; nhận (làm con nuôi, họ hàng)
Từ liên quan
- 认识 rèn shi — quen, quen biết; nhận biết, nhận ra; nhận thức
- 认为 rèn wéi — cho rằng, nghĩ rằng
- 认真 rèn zhēn — nghiêm túc, chăm chỉ, cẩn thận; coi là thật
- 承认 chéng rèn — thừa nhận, công nhận
- 确认 què rèn — xác nhận; khẳng định
- 否认 fǒu rèn — phủ nhận, chối
- 认定 rèn dìng — to maintain (that sth is true); to determine (a fact); determination (of an amount); of the firm opinion; to believe firmly; to set one's mind on; to identify with
- 认可 rèn kě — to approve; approval; acknowledgment; OK