玫瑰
méi guīㄇㄟˊ ㄍㄨㄟ
Hán Việt: MAI KHÔI
Phồn thể: 玫瑰
HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
hoa hồng
Lượng từ: 一朵玫瑰 (một bông), 一束玫瑰 (một bó).
Lượng từ đi kèm: 朵、棵
Ví dụ
他送了她一束玫瑰。
tā sòng le tā yí shù méi guī.
Anh ấy tặng cô ấy một bó hoa hồng.
花园里开满了玫瑰。
huā yuán lǐ kāi mǎn le méi guī.
Trong vườn hoa hồng nở rộ.
红玫瑰代表爱情。
hóng méi guī dài biǎo ài qíng.
Hoa hồng đỏ tượng trưng cho tình yêu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MAI · 8 nét
KHÔI · 13 nét