Bỏ qua, tới nội dung

当作

dàng zuòㄉㄤˋ ㄗㄨㄛˋ

Hán Việt: ĐƯƠNG TÁC

Phồn thể: 當作

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

coi như, xem như, coi là

Ví dụ

  • 我一直把她当作亲姐姐。

    wǒ yì zhí bǎ tā dàng zuò qīn jiě jie.

    Tôi luôn coi cô ấy như chị ruột.

  • 他把这份工作当作锻炼的机会。

    tā bǎ zhè fèn gōng zuò dàng zuò duàn liàn de jī huì.

    Anh ấy coi công việc này là cơ hội rèn luyện.

  • 别把我的话当作玩笑。

    bié bǎ wǒ de huà dàng zuò wán xiào.

    Đừng coi lời tôi nói là đùa.

Từ hay nhầm

  • 当成 — Nghĩa gần như giống nhau, đều dùng mẫu 把A当作/当成B; 当成 khẩu ngữ hơn, đôi khi mang nghĩa nhầm A là B.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÁNG · 6 nét

làm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)

TÁC · 7 nét