风格
fēng géㄈㄥ ㄍㄜˊ
Hán Việt: PHONG CÁCH
Phồn thể: 風格
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
phong cách
Ví dụ
我很喜欢这家咖啡馆的风格。
wǒ hěn xǐ huan zhè jiā kā fēi guǎn de fēng gé.
Tôi rất thích phong cách của quán cà phê này.
他的画有自己的风格。
tā de huà yǒu zì jǐ de fēng gé.
Tranh của anh ấy có phong cách riêng.
每个老师的教学风格都不同。
měi gè lǎo shī de jiào xué fēng gé dōu bù tóng.
Phong cách giảng dạy của mỗi thầy cô đều khác nhau.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHONG · 4 nét
gió; phong cách, phong tục
CÁCH · 10 nét
Từ liên quan
- 风景 fēng jǐng — phong cảnh, cảnh đẹp
- 风险 fēng xiǎn — rủi ro, mạo hiểm
- 麦克风 mài kè fēng — micro (phiên âm từ microphone)
- 风俗 fēng sú — phong tục, tập quán
- 风暴 fēng bào — storm; violent commotion; fig. crisis (e.g. revolution, uprising, financial crisis etc)
- 作风 zuò fēng — style; style of work; way
- 风光 fēng guāng — scene; view; sight; landscape; to be well-regarded; to be well-off; grand (dialect); impressive (dialect)
- 台风 tái fēng — stage presence, poise