Bỏ qua, tới nội dung

风格

fēng géㄈㄥ ㄍㄜˊ

Hán Việt: PHONG CÁCH

Phồn thể: 風格

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

phong cách

Ví dụ

  • 我很喜欢这家咖啡馆的风格。

    wǒ hěn xǐ huan zhè jiā kā fēi guǎn de fēng gé.

    Tôi rất thích phong cách của quán cà phê này.

  • 他的画有自己的风格。

    tā de huà yǒu zì jǐ de fēng gé.

    Tranh của anh ấy có phong cách riêng.

  • 每个老师的教学风格都不同。

    měi gè lǎo shī de jiào xué fēng gé dōu bù tóng.

    Phong cách giảng dạy của mỗi thầy cô đều khác nhau.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHONG · 4 nét

gió; phong cách, phong tục

CÁCH · 10 nét