Bỏ qua, tới nội dung

时刻

shí kèㄕˊ ㄎㄜˋ

Hán Việt: THỜI KHẮC

Phồn thể: 時刻

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ, phó từ)

thời khắc, giờ phút; luôn luôn, lúc nào cũng

Lượng từ đi kèm: 个、段

Ví dụ

  • 这是我一生中最幸福的时刻。

    zhè shì wǒ yì shēng zhōng zuì xìng fú de shí kè.

    Đây là giờ phút hạnh phúc nhất đời tôi.

  • 开车时要时刻注意安全。

    kāi chē shí yào shí kè zhù yì ān quán.

    Lái xe phải luôn luôn chú ý an toàn.

  • 火车时刻表贴在墙上。

    huǒ chē shí kè biǎo tiē zài qiáng shàng.

    Bảng giờ tàu được dán trên tường.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỜI · 7 nét

lúc, khi; thời gian; giờ

KHẮC · 8 nét

khắc (mười lăm phút); lúc, khoảnh khắc; khắc, chạm