Bỏ qua, tới nội dung

敌人

dí rénㄉㄧˊ ㄖㄣˊ

Hán Việt: ĐỊCH NHÂN

Phồn thể: 敵人

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

kẻ thù, quân địch

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 懒惰是成功最大的敌人。

    lǎn duò shì chéng gōng zuì dà de dí rén.

    Lười biếng là kẻ thù lớn nhất của thành công.

  • 电影里的敌人最后被打败了。

    diàn yǐng lǐ de dí rén zuì hòu bèi dǎ bài le.

    Kẻ địch trong phim cuối cùng đã bị đánh bại.

  • 我不想把他当成敌人。

    wǒ bù xiǎng bǎ tā dàng chéng dí rén.

    Tôi không muốn coi anh ấy là kẻ thù.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỊCH · 10 nét

NHÂN · 2 nét

người; con người