简直
jiǎn zhíㄐㄧㄢˇ ㄓˊ
Hán Việt: GIẢN TRỰC
Phồn thể: 簡直
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(phó từ)
quả thực; thật là; đúng là (nhấn mạnh, hơi cường điệu)
Mang sắc thái cường điệu, thường đi với 太……了, 是, 不敢.
Ví dụ
今天简直热死了!
jīn tiān jiǎn zhí rè sǐ le!
Hôm nay đúng là nóng chết đi được!
这道菜简直太好吃了。
zhè dào cài jiǎn zhí tài hǎo chī le.
Món này thật sự quá ngon.
他简直不敢相信自己的眼睛。
tā jiǎn zhí bù gǎn xiāng xìn zì jǐ de yǎn jīng.
Anh ấy quả thực không dám tin vào mắt mình.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIẢN · 13 nét
TRỰC · 8 nét
thẳng; thẳng thắn; trực tiếp; cứ, liên tục (直哭, 一直); (cũng là họ Trực)