Bỏ qua, tới nội dung

期间

qī jiānㄑㄧ ㄐㄧㄢ

Hán Việt: KỲ GIAN

Phồn thể: 期間

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(từ chỉ phương vị)

trong thời gian, trong khoảng thời gian; kỳ

Đứng sau danh từ/cụm từ chỉ sự việc: 假期期间, 会议期间.

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 春节期间商店都关门了。

    chūn jié qī jiān shāng diàn dōu guān mén le.

    Trong dịp Tết các cửa hàng đều đóng cửa.

  • 在中国留学期间,我交了很多朋友。

    zài zhōng guó liú xué qī jiān, wǒ jiāo le hěn duō péng you.

    Trong thời gian du học ở Trung Quốc, tôi đã kết bạn với nhiều người.

  • 考试期间不能用手机。

    kǎo shì qī jiān bù néng yòng shǒu jī.

    Trong thời gian thi không được dùng điện thoại.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KỲ · 12 nét

lượng từ: kỳ, số (tạp chí), khóa, đợt; thời kỳ, thời hạn (日期, 假期)

GIÁN · 7 nét

lượng từ: gian, căn (phòng); giữa, trong khoảng