Bỏ qua, tới nội dung

平

Píngㄆㄧㄥˊ

Hán Việt: BÌNH

Phồn thể: 平

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(tính từ, động từ)

bằng phẳng; ngang bằng, hòa (tỉ số); bình thường; bình yên; (cũng là họ Bình)

Hay gặp: 平时 (bình thường), 平安 (bình an), 水平 (trình độ), 公平 (công bằng).

Ví dụ

  • 这条路又平又宽。

    zhè tiáo lù yòu píng yòu kuān.

    Con đường này vừa bằng phẳng vừa rộng.

  • 两个队最后打平了。

    liǎng gè duì zuì hòu dǎ píng le.

    Cuối cùng hai đội hòa nhau.

  • 他平时很少说话。

    tā píng shí hěn shǎo shuō huà.

    Bình thường anh ấy ít nói.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BÌNH · 5 nét

bằng phẳng; ngang bằng, hòa (tỉ số); bình thường; bình yên; (cũng là họ Bình)