Bỏ qua, tới nội dung

角色

jué sèㄐㄩㄝˊ ㄙㄜˋ

Hán Việt: GIÁC SẮC

Phồn thể: 角色

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

vai, vai diễn; vai trò

Đọc juésè (cũng nghe jiǎosè trong khẩu ngữ); hay đi với 扮演 (đóng vai).

Ví dụ

  • 她在电影里演一个老师的角色。

    tā zài diàn yǐng lǐ yǎn yí gè lǎo shī de jué sè.

    Cô ấy đóng vai một giáo viên trong phim.

  • 父母在孩子成长中扮演重要角色。

    fù mǔ zài hái zi chéng zhǎng zhōng bàn yǎn zhòng yào jué sè.

    Cha mẹ đóng vai trò quan trọng trong sự trưởng thành của con.

  • 你最喜欢游戏里的哪个角色?

    nǐ zuì xǐ huan yóu xì lǐ de nǎ gè jué sè?

    Bạn thích nhân vật nào trong game nhất?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIÁC · 7 nét

vai (diễn) (trong 角色, 主角); họ Giác

SẮC · 6 nét