Bỏ qua, tới nội dung

抽

chōuㄔㄡ

Hán Việt: TRỪU

Phồn thể: 抽

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

rút, rút ra; hút (thuốc); dành (thời gian); quất, vụt; bốc (thăm)

Ví dụ

  • 这里不能抽烟。

    zhè lǐ bù néng chōu yān.

    Ở đây không được hút thuốc.

  • 我周末抽时间去看你。

    wǒ zhōu mò chōu shí jiān qù kàn nǐ.

    Cuối tuần tôi sẽ dành thời gian đến thăm bạn.

  • 她从书架上抽出一本书。

    tā cóng shū jià shàng chōu chū yì běn shū.

    Cô ấy rút một cuốn sách ra khỏi giá.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRỪU · 8 nét

rút, rút ra; hút (thuốc); dành (thời gian); quất, vụt; bốc (thăm)