Bỏ qua, tới nội dung

观察

guān cháㄍㄨㄢ ㄔㄚˊ

Hán Việt: QUAN SÁT

Phồn thể: 觀察

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

quan sát, theo dõi

Ví dụ

  • 医生让他住院观察两天。

    yī shēng ràng tā zhù yuàn guān chá liǎng tiān.

    Bác sĩ cho anh ấy nằm viện theo dõi hai ngày.

  • 孩子们在观察小鸟。

    hái zi men zài guān chá xiǎo niǎo.

    Bọn trẻ đang quan sát chim non.

  • 她观察得很仔细。

    tā guān chá dé hěn zǐ xì.

    Cô ấy quan sát rất tỉ mỉ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUAN · 6 nét

SÁT · 14 nét