Bỏ qua, tới nội dung

具有

jù yǒuㄐㄩˋ ㄧㄡˇ

Hán Việt: CỤ HỮU

Phồn thể: 具有

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

có, mang (tính chất, ý nghĩa, đặc điểm…)

Ví dụ

  • 这次会议具有重要意义。

    zhè cì huì yì jù yǒu zhòng yào yì yì.

    Cuộc họp lần này có ý nghĩa quan trọng.

  • 这座老房子具有很高的历史价值。

    zhè zuò lǎo fáng zi jù yǒu hěn gāo de lì shǐ jià zhí.

    Ngôi nhà cổ này mang giá trị lịch sử cao.

  • 她具有很强的领导能力。

    tā jù yǒu hěn qiáng de lǐng dǎo néng lì.

    Cô ấy có năng lực lãnh đạo rất mạnh.

Từ hay nhầm

  • 有 — 具有 trang trọng, tân ngữ thường trừu tượng (意义, 价值, 能力, 特点); không nói 具有钱 mà nói 有钱.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CỤ · 8 nét

HỮU · 6 nét

có; sở hữu; tồn tại