Bỏ qua, tới nội dung

现状

xiàn zhuàngㄒㄧㄢˋ ㄓㄨㄤˋ

Hán Việt: HIỆN TRẠNG

Phồn thể: 現狀

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

hiện trạng, tình trạng hiện nay

Ví dụ

  • 他对现状不太满意。

    tā duì xiàn zhuàng bú tài mǎn yì.

    Anh ấy không hài lòng lắm với hiện trạng.

  • 我们要了解市场的现状。

    wǒ men yào liǎo jiě shì chǎng de xiàn zhuàng.

    Chúng ta cần nắm rõ tình hình thị trường hiện nay.

  • 只有努力才能改变现状。

    zhǐ yǒu nǔ lì cái néng gǎi biàn xiàn zhuàng.

    Chỉ có nỗ lực mới thay đổi được hiện trạng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HIỆN · 8 nét

TRẠNG · 7 nét