省会
shěng huìㄕㄥˇ ㄏㄨㄟˋ
Hán Việt: TỈNH HỘI
Phồn thể: 省會
HSK 6HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
tỉnh lỵ, thủ phủ của tỉnh
Không phải hội đồng tỉnh; 省会 là thành phố thủ phủ của tỉnh.
Ví dụ
广州是广东的省会。
guǎng zhōu shì guǎng dōng de shěng huì.
Quảng Châu là thủ phủ của tỉnh Quảng Đông.
他从小在省会长大。
tā cóng xiǎo zài shěng huì zhǎng dà.
Anh ấy lớn lên ở tỉnh lỵ từ nhỏ.
从这里到省会坐高铁要两个小时。
cóng zhè lǐ dào shěng huì zuò gāo tiě yào liǎng gè xiǎo shí.
Từ đây đến tỉnh lỵ đi tàu cao tốc mất hai tiếng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỈNH · 9 nét
tỉnh; tiết kiệm; bớt, đỡ (phải làm)
CỐI · 6 nét
biết (làm gì, do học mà có); sẽ, có thể sẽ; cuộc họp; hội