Bỏ qua, tới nội dung

压岁钱

yā suì qiánㄧㄚ ㄙㄨㄟˋ ㄑㄧㄢˊ

Hán Việt: ÁP TUẾ TIỀN

Phồn thể: 壓歲錢

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

tiền mừng tuổi, tiền lì xì (dịp Tết)

Phong bao lì xì: 红包.

Ví dụ

  • 过年的时候,孩子们最喜欢收压岁钱。

    guò nián de shí hòu, hái zi men zuì xǐ huan shōu yā suì qián.

    Ngày Tết, trẻ con thích nhất là được nhận tiền mừng tuổi.

  • 爷爷给了我一个红包,里面是压岁钱。

    yé ye gěi le wǒ yí gè hóng bāo, lǐ miàn shì yā suì qián.

    Ông cho tôi một phong bao đỏ, bên trong là tiền lì xì.

  • 我把压岁钱存进了银行。

    wǒ bǎ yā suì qián cún jìn le yín háng.

    Tôi gửi tiền mừng tuổi vào ngân hàng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ÁP · 6 nét

đè, ép, nén; kìm nén, áp chế; áp lực (压力)

TUẾ · 6 nét

tuổi

TIỀN · 10 nét

tiền; (cũng là họ Tiền)