Bỏ qua, tới nội dung

更新

gēng xīnㄍㄥ ㄒㄧㄣ

Hán Việt: CANH TÂN

Phồn thể: 更新

HSK 6HSK 3.0 · 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

cập nhật, đổi mới, thay mới

更 ở đây đọc gēng, không phải gèng (更 = càng).

Ví dụ

  • 手机提示我要更新软件。

    shǒu jī tí shì wǒ yào gēng xīn ruǎn jiàn.

    Điện thoại nhắc tôi cập nhật phần mềm.

  • 这个网站每天都更新。

    zhè ge wǎng zhàn měi tiān dōu gēng xīn.

    Trang web này cập nhật hằng ngày.

  • 工厂今年更新了设备。

    gōng chǎng jīn nián gēng xīn le shè bèi.

    Năm nay nhà máy đã thay mới thiết bị.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÁNH · 7 nét

thay đổi (更换, 更正); canh (đơn vị thời gian ban đêm thời xưa)

TÂN · 13 nét

mới; vừa mới; (viết tắt: Tân Cương, Singapore; họ Tân)