Bỏ qua, tới nội dung

疯狂

fēng kuángㄈㄥ ㄎㄨㄤˊ

Hán Việt: PHONG CUỒNG

Phồn thể: 瘋狂

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, phó tính từ, danh tính từ)

điên cuồng, cuồng nhiệt, điên rồ

Ví dụ

  • 这个想法太疯狂了!

    zhè ge xiǎng fǎ tài fēng kuáng le!

    Ý tưởng này điên rồ quá!

  • 打折的时候大家疯狂购物。

    dǎ zhé de shí hòu dà jiā fēng kuáng gòu wù.

    Lúc giảm giá mọi người mua sắm điên cuồng.

  • 球迷们疯狂地为球队加油。

    qiú mí men fēng kuáng dì wèi qiú duì jiā yóu.

    Các cổ động viên cuồng nhiệt cổ vũ đội bóng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHONG · 9 nét

CUỒNG · 7 nét