Bỏ qua, tới nội dung

建筑

jiàn zhùㄐㄧㄢˋ ㄓㄨˋ

Hán Việt: KIẾN TRÚC

Phồn thể: 建築

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ, danh động từ, động từ)

kiến trúc, công trình, tòa nhà; xây dựng

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 这座建筑有一百多年历史了。

    zhè zuò jiàn zhù yǒu yì bǎi duō nián lì shǐ le.

    Tòa nhà này đã có hơn một trăm năm lịch sử.

  • 会安古城的建筑很有特色。

    huì ān gǔ chéng de jiàn zhù hěn yǒu tè sè.

    Kiến trúc phố cổ Hội An rất đặc sắc.

  • 我哥哥在一家建筑公司工作。

    wǒ gē ge zài yì jiā jiàn zhù gōng sī gōng zuò.

    Anh trai tôi làm việc ở một công ty xây dựng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KIẾN · 8 nét

xây, xây dựng; thành lập, lập

TRÚC · 12 nét