Bỏ qua, tới nội dung

团

tuánㄊㄨㄢˊ

Hán Việt: ĐOÀN

Phồn thể: 團

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ, lượng từ)

đoàn, nhóm; viên, cục (vật tròn); lượng từ: cục, cuộn, đám

Ví dụ

  • 我们跟旅游团去了北京。

    wǒ men gēn lǚ yóu tuán qù le běi jīng.

    Chúng tôi đi Bắc Kinh theo đoàn du lịch.

  • 地上有一团纸。

    dì shàng yǒu yì tuán zhǐ.

    Trên đất có một cục giấy vo tròn.

  • 春节一家人团在一起吃饭。

    chūn jié yì jiā rén tuán zài yì qǐ chī fàn.

    Tết cả nhà quây quần ăn cơm cùng nhau.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐOÀN · 6 nét

đoàn, nhóm; viên, cục (vật tròn); lượng từ: cục, cuộn, đám