Bỏ qua, tới nội dung

具体

jù tǐㄐㄩˋ ㄊㄧˇ

Hán Việt: CỤ THỂ

Phồn thể: 具體

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, phó tính từ)

cụ thể

Ví dụ

  • 你能说得具体一点吗?

    nǐ néng shuō dé jù tǐ yì diǎn ma?

    Bạn có thể nói cụ thể hơn một chút không?

  • 具体时间还没定。

    jù tǐ shí jiān hái méi dìng.

    Thời gian cụ thể vẫn chưa định.

  • 请给我一个具体的例子。

    qǐng gěi wǒ yí gè jù tǐ de lì zǐ.

    Hãy cho tôi một ví dụ cụ thể.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CỤ · 8 nét

THỂ · 7 nét