Bỏ qua, tới nội dung

想象

xiǎng xiàngㄒㄧㄤˇ ㄒㄧㄤˋ

Hán Việt: TƯỞNG TƯỢNG

Phồn thể: 想象

HSK 5HSK 3.0 · 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

tưởng tượng, hình dung; trí tưởng tượng

Ví dụ

  • 我无法想象没有手机的生活。

    wǒ wú fǎ xiǎng xiàng méi yǒu shǒu jī de shēng huó.

    Tôi không thể tưởng tượng cuộc sống thiếu điện thoại.

  • 孩子的想象很丰富。

    hái zi de xiǎng xiàng hěn fēng fù.

    Trí tưởng tượng của trẻ con rất phong phú.

  • 这里比我想象的漂亮多了。

    zhè lǐ bǐ wǒ xiǎng xiàng de piào liang duō le.

    Nơi này đẹp hơn tôi tưởng tượng nhiều.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TƯỞNG · 13 nét

muốn; nghĩ; nhớ (ai, nơi nào); cho rằng

TƯỢNG · 11 nét