Bỏ qua, tới nội dung

塑料袋

sù liào dàiㄙㄨˋ ㄌㄧㄠˋ ㄉㄞˋ

Hán Việt: TỐ LIỆU ĐẠI

Phồn thể: 塑料袋

HSK 4

Nghĩa(danh từ)

túi ni lông, túi nhựa

Ví dụ

  • 超市的塑料袋要花钱买。

    chāo shì de sù liào dài yào huā qián mǎi.

    Túi ni lông ở siêu thị phải mất tiền mua.

  • 少用塑料袋,保护环境。

    shǎo yòng sù liào dài, bǎo hù huán jìng.

    Hạn chế dùng túi ni lông để bảo vệ môi trường.

  • 请给我一个塑料袋。

    qǐng gěi wǒ yí gè sù liào dài.

    Cho tôi một cái túi ni lông.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỐ · 13 nét

LIỆU · 10 nét

ĐẠI · 11 nét