Bỏ qua, tới nội dung

长城

Cháng chéngㄔㄤˊ ㄔㄥˊ

Hán Việt: TRƯỜNG THÀNH

Phồn thể: 長城

HSK 4

Nghĩa(địa danh)

Vạn Lý Trường Thành

Người Trung Quốc nói 爬长城 (leo Trường Thành).

Ví dụ

  • 我去过长城两次。

    wǒ qù guò Cháng chéng liǎng cì.

    Tôi đã đến Vạn Lý Trường Thành hai lần.

  • 长城是中国有名的景点。

    Cháng chéng shì zhōng guó yǒu míng de jǐng diǎn.

    Vạn Lý Trường Thành là điểm tham quan nổi tiếng của Trung Quốc.

  • 我们打算明天去爬长城。

    wǒ men dǎ suàn míng tiān qù pá Cháng chéng.

    Chúng tôi định ngày mai đi leo Vạn Lý Trường Thành.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRƯỞNG · 4 nét

dài; chiều dài; lâu

THÀNH · 9 nét

thành phố, phố; thành, tường thành